Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
- Kiểm Định Cổng Trục: Cổng Trục, Nửa Cổng Trục.
- Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
- Kiểm Định Xe Nâng Hàng
- Kiểm Định Xe Nâng Người
- Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
- Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
- Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
- Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
| kiểm định bình khí nén kiểm định xe nâng hàng kiểm định xe nâng kiểm định cầu trục tháp kiểm định palang kiểm định pa lăng kiểm định chống sét kiểm định sàn nâng trung tâm kiểm định Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định |
|
- Mã hiệu:
|
……………
|
- Vận tốc di chuyển xe con:
|
………
|
m/ph
|
|
- Số chế tạo:
|
…………
|
- Vận tốc di chuyển máy trục:
|
………..
|
m/ph
|
|
-Năm sản xuất:
|
……………
|
- Tầm với:
|
………..
|
m
|
|
- Nhà chế tạo:
|
……
|
- Chiều cao nâng móc thực tế/Chiều cao nâng móc lớn nhất
|
………..
|
m
|
|
- Trọng tải thiết kế:
|
…. …. tấn
|
- Chiều sâu hạ móc thực tế
|
………..
|
m
|
|
- Vận tốc nâng:
|
……. m/ph |
- Trọng tải ở tầm với lớn nhất:
|
……….. tấn
|
|
|
- Vận tốc quay:
|
……….v/ph |
|
|
|
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm địnhkiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động- Giấy chứng nhận kiểm định - chứng nhận kiểm định - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định - Công ty đủ điều kiện kiểm định
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Cơ quan quản lý cấp trên)
(Tên tổ chức KĐ)
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
![]() |
| kiểm định sàn nâng |
![]() |
|
|
![]() |
|
|
![]() |
|
|
![]() |
|
|
![]() |
|
|
![]() |
|
|
![]() |
|
|
|
- Mã hiệu:
|
………
|
- Vận tốc di chuyển xe con:
|
………
|
m/ph
|
|
- Số chế tạo:
|
………
|
- Vận tốc di chuyển máy trục:
|
………..
|
m/ph
|
|
- Năm chế tạo :
|
……
|
- Tầm với thiết kế/thực tế:
|
………..
|
m
|
|
- Nhà chế tạo :
|
|
- Chiều cao nâng móc thiết kế/thực tế:
|
………..
|
m
|
|
- Trọng tải thiết kế:
|
…. tấn
|
- Chiều sâu hạ móc thực tế
|
………..
|
m
|
|
- Vận tốc nâng:
|
… .. m/ph |
- Trọng tải ở tầm với lớn nhất:
|
…… .. tấn
|
|
|
- Vận tốc quay:
|
… .v/ph |
- Công dụng: |
……………… |
|
kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
Lần đầu □ ; Định kỳ □ ; Bất thường □
III - NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
A. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
|
TT
|
Danh mục
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Lý lịch
|
|
|
|
|
3
|
Hồ sơ kết cấu móng (đường ray-nền ray)
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Hồ sơ kỹ thuật
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||
|
B-Kiểm tra bên ngoài; thử không tải:
kiểm định bình khí nén |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
TT
|
Cơ cấu; bộ phận
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú |
|
TT
|
Cơ cấu; bộ phận
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Móc
|
|
|
|
|
17
|
Cơ cấu nâng cần
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Cáp nâng tải
|
|
|
|
|
18
|
Cơ cấu di chuyển xe con
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Cáp nâng cần
|
|
|
|
|
19
|
Cơ cấu di chuyển máy trục
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
4
|
Cáp di chuyển xe con
|
|
|
|
|
20
|
Phanh nâng tải
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
5
|
Giằng cần
|
|
|
|
|
21
|
Phanh nâng cần
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
6
|
Đối trọng; cần
|
|
|
|
|
22
|
Kết cấu kim loại tháp
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
7
|
Cơ cấu nâng tải
|
|
|
|
|
23
|
Cơ cấu lắp đựng
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
8
|
Đường ray – nền ray
|
|
|
|
|
24
|
Neo giằng
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
9
|
Thiết bị khống chế độ cao
|
|
|
|
|
25
|
Phanh di chuyển máy trục
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
10
|
Thiết bị hạn chế hành trình xe con
|
|
|
|
|
26
|
Còi chuông
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
11
|
Thiết bị hạn chế hành trình máy trục
|
|
|
|
|
27
|
Tiếp đất (chống sét)
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
12
|
Hệ thống điện điều khiển, động lực, chiếu sáng
|
|
|
|
|
28
|
Thiết bị chỉ báo tầm với và tải trọng tương ứng
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
13
|
Thiết bị khống chế góc nâng cần
|
|
|
|
|
29
|
Thiết bị báo tốc độ gió
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
14
|
Cụm puli
|
|
|
|
|
30
|
Thiết bị báo vùng nguy hiểm, đèn báo không
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
15
|
Cabin điều khiển
|
|
|
|
|
31
|
Khoảng cách an toàn với các công trình xung quanh
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
16
|
Phanh di chuyển xe con
|
|
|
|
|
32
|
Phanh cơ cấu quay
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
C-Thử tải:
|
|||||||||||||||||||||||||||||
TT |
Vị trí treo tải và kết quả thử
|
Đạt
|
Không đạt
|
Tầm với(m)
|
|
Trọng tải tương ứng (tấn)
|
Tải thử tĩnh (tấn)
|
Tải thử động (tấn)
|
|||||||||||||||||||||
|
1
|
Tầm với nhỏ nhất
|
|
|
R=
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Tầm với lớn nhất
|
|
|
R =
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
3
|
Độ ổn định
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
TT
|
Đánh giá kết quả
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú |
|
TT
|
Đánh giá kết quả
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú
|
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Kết cấu kim loại
|
|
|
|
|
5
|
Phanh cơ cấu quay
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||
|
2
|
Phanh nâng tải
|
|
|
|
|
6
|
Phanh di chuyển máy trục
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||
|
3
|
Phanh nâng cần
|
|
|
|
|
7
|
Phanh di chuyển xe con
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||
|
4
|
Cáp nâng tải
|
|
|
|
|
8
|
Thiết bị chống quá tải
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |

![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
CƠ SỞ SỬ DỤNG(Ký tên và đóng dấu)
(Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị)
|
NGƯỜI CHỨNG KIẾN(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
KIỂM ĐỊNH VIÊN(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
- Kiểm Định Nồi Hơi
- Kiểm Định Bình Khí Nén
- Kiểm Định Hệ Thống Lạnh
- Kiểm Định Cần Trục Tháp
- Kiểm Định Cầu Trục
- Kiểm Định Cổng Trục
- Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
- Kiểm Định Xe Nâng Hàng
- Kiểm Định Xe Nâng Người
- Kiểm Định Sàn Nâng
- Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
- Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
- Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
- Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện





















Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét